Y lọc nhựa mặt bích
28.000 ₫
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chất liệu: nhựa PVC/uPVC/PP kỹ thuật cao |
| Kết nối: mặt bích JIS10K, DIN PN10, ANSI |
| Áp suất làm việc: lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ chịu được: tối đa 80°C |
| Lưới lọc: inox hoặc nhựa chịu lực |
| Tùy chọn: có thể thêm van xả đáy tiện lợi |
| Kích thước: từ DN40 đến DN200 |
| Chất liệu: nhựa PVC/uPVC/PP kỹ thuật cao |
| Kết nối: mặt bích JIS10K, DIN PN10, ANSI |
| Áp suất làm việc: lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ chịu được: tối đa 80°C |
| Lưới lọc: inox hoặc nhựa chịu lực |
| Tùy chọn: có thể thêm van xả đáy tiện lợi |
| Kích thước: từ DN40 đến DN200 |

Sản phẩm: Y lọc nhựa mặt bích
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Giới thiệu Y lọc nhựa mặt bích
Y lọc nhựa mặt bích là một dòng thiết bị lọc rác sơ cấp trong hệ thống đường ống công nghiệp, có kết nối bằng mặt bích thay vì ren, giúp tăng độ chắc chắn và độ kín khi làm việc ở hệ thống có áp lực trung bình. Loại y lọc này thường được chế tạo bằng nhựa kỹ thuật (PVC, uPVC, CPVC hoặc PP) kết hợp lưới lọc bằng inox hoặc nhựa chịu lực.
So với Y lọc ren, Y lọc mặt bích phù hợp hơn trong các hệ thống công nghiệp quy mô lớn, nơi cần kết nối bền vững, tháo lắp dễ dàng bằng bu lông, đồng thời tăng độ ổn định khi vận hành lâu dài.
Xem thêm toàn bộ: Y lọc nhựa

Cấu tạo
Y lọc nhựa mặt bích gồm 4 thành phần chính:
Thân van (Body)
- Làm từ nhựa kỹ thuật (thường là uPVC, PVC hoặc PP), có dạng chữ Y.
- Hai đầu kết nối bằng mặt bích đúc liền thân, có thể bắt bu lông với mặt bích ống.
Lưới lọc (Filter Screen)
- Gắn bên trong nhánh nghiêng của thân van.
- Chất liệu: inox 304, inox 316 hoặc nhựa kỹ thuật (ABS, PP) tùy nhu cầu.
- Lưới có thể tháo rời để vệ sinh hoặc thay thế.
Nắp xả đáy (Drain Cap)
- Nắp ren hoặc bắt vít tại đáy nhánh nghiêng.
- Một số dòng có van xả đáy nhanh dạng tay vặn, thuận tiện tháo cặn.
Ron làm kín (Gasket)
- Được đặt tại các mặt tiếp xúc, đảm bảo kín khí/nước trong điều kiện áp lực làm việc.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Vật liệu thân | PVC, uPVC, CPVC hoặc PP |
| Lưới lọc | Inox 304/316 hoặc nhựa ABS |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn JIS10K / DIN PN10 |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar (PN10) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 60–80°C (tùy vật liệu thân và lưới lọc) |
| Kích cỡ danh định | DN40 – DN200 |
| Phạm vi ứng dụng | Nước sạch, nước thải nhẹ, hóa chất trung tính |
| Tùy chọn | Có/không có van xả đáy |
Ưu điểm
Ưu điểm vật liệu nhựa:
- Chống ăn mòn, không gỉ, thích hợp môi trường nước, nước thải, hóa chất trung tính.
- Nhẹ, dễ thi công, đặc biệt khi sử dụng ở đường ống trên cao hoặc hệ thống lớn.
- Dễ dàng vệ sinh, bảo trì, giá thành rẻ hơn kim loại.
Ưu điểm thiết kế mặt bích:
- Kết nối chắc chắn, độ kín cao, thích hợp hệ thống có áp lực hoặc rung động.
- Lắp ráp, thay thế nhanh chỉ bằng việc tháo bu lông – không cần vặn ren.
- Dễ đồng bộ với các hệ thống công nghiệp có chuẩn mặt bích đồng nhất.
Ưu điểm sử dụng:
- Giúp bảo vệ máy bơm, van điều khiển, đồng hồ áp khỏi rác thô, tránh tắc nghẽn.
- Có thể lắp trước cụm lọc tinh hoặc van tự động để giảm tắc cặn.
- Dễ vệ sinh nhờ nắp đáy tháo được hoặc tích hợp van xả rác nhanh.
Bảng so sánh lọc y nhựa mặt bích với loại lắp rắc co
| Tiêu chí | Y lọc nhựa mặt bích | Y lọc nhựa lắp rắc co (union) |
|---|---|---|
| Kiểu kết nối | Mặt bích – siết bulông | Rắc co ren hoặc dán keo |
| Kích cỡ phổ biến | DN40 – DN200 | DN15 – DN60 |
| Độ chắc chắn kết nối | Cao – phù hợp hệ thống áp lực hoặc rung động | Trung bình – phù hợp hệ thống dân dụng, áp thấp |
| Dễ dàng lắp đặt/tháo lắp | Cần dụng cụ, tháo nhiều bulông | Rất dễ – chỉ cần tháo rắc co bằng tay |
| Tốc độ bảo trì/vệ sinh | Trung bình – cần tháo mặt bích | Nhanh – tháo lưới lọc qua rắc co nhanh chóng |
| Độ kín khít kết nối | Rất cao – nhờ ron mặt bích | Tốt – nếu dùng keo đúng tiêu chuẩn hoặc gioăng tốt |
| Giá thành thiết bị | Cao hơn do mặt bích đúc và nhựa dày hơn | Rẻ hơn, phổ thông hơn |
| Trọng lượng | Nặng hơn, cần giá đỡ ở size lớn | Nhẹ, dễ thao tác hơn trong không gian hẹp |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình lớn, hệ thống cấp nước – xử lý nước | Hệ thống tưới, nhà dân, trạm lọc quy mô nhỏ |
| Khả năng chịu áp lực | Tốt – đến 10 bar | Trung bình – thường dưới 6 bar |
Ứng dụng
- Hệ thống xử lý nước công nghiệp – nước thải: lắp ở đầu vào để lọc sơ cấp.
- Trạm bơm cấp nước quy mô lớn, công trình xây dựng hạ tầng.
- Hệ thống lọc nước hồ cá Koi, bể bơi chuyên nghiệp.
- Nhà máy sản xuất thực phẩm – nước giải khát sử dụng nước sạch qua lọc sơ.
- Ngành hóa chất nhẹ và trung tính: lọc sơ cấp các chất lỏng không ăn mòn cao.
Catalogue

Lưu ý khi sử dụng
- Chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích (JIS, DIN, ANSI) để khớp với đường ống hiện tại.
- Sử dụng ron cao su hoặc PTFE phù hợp để tăng độ kín khi siết bu lông.
- Không dùng cho môi trường axit mạnh hoặc kiềm mạnh nếu không phải loại PP hoặc CPVC.
- Vệ sinh lưới lọc định kỳ, kiểm tra ron định kỳ để tránh rò rỉ nước.
- Lắp theo chiều dòng chảy chỉ định trên thân van, tránh lắp ngược.
- Siết đều bu lông theo đường chéo để tránh vênh mặt bích và rò rỉ.
Sản phẩm liên quan
Y lọc nhựa
Y lọc nhựa
Y lọc nhựa
Y lọc nhựa
Y lọc nhựa



